toại nguyện
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Được như ý muốn, thỏa mãn hoàn toàn: Trạng thái khi mong muốn, nguyện vọng của một người được đáp ứng đầy đủ, mang lại cảm giác hài lòng và trọn vẹn.
- Đạt được điều mình hằng mong ước: Cảm giác hạnh phúc và viên mãn khi đạt được mục tiêu hoặc ước nguyện lâu nay.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng cảm thấy toại nguyện với sự nghiệp của mình.
- Ước mơ được đi du học của cô ấy đã thành hiện thực, thật là toại nguyện.
- Một cuộc sống gia đình êm ấm khiến ông bà cảm thấy vô cùng toại nguyện.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Lòng toại nguyện": Cảm giác, tâm trạng thỏa mãn và hài lòng sâu sắc.
- Sau khi hoàn thành nhiệm vụ, anh ta có một nụ cười đầy lòng toại nguyện.
- "Sống toại nguyện": Sống một cuộc đời thỏa mãn với những gì mình có và đạt được.
- Ở tuổi xế chiều, cụ chỉ mong được sống toại nguyện bên con cháu.
Biến thể và từ gần giống
- Toại ý (tính từ): Vừa ý, đúng như ý muốn (thường dùng cho những mong muốn cụ thể, nhỏ hơn).
- Kết quả công việc rất toại ý.
- Thỏa nguyện (tính từ): Đồng nghĩa với "toại nguyện", chỉ sự thỏa mãn nguyện vọng.
- Ước mơ cả đời của ông đã được thỏa nguyện.
- Mãn nguyện (tính từ): Cảm thấy đầy đủ, trọn vẹn, không còn điều gì phải mong ước thêm.
- Bà cụ ra đi trong sự mãn nguyện.
Từ đồng nghĩa
- Thỏa mãn: Được đáp ứng đầy đủ, làm cho hài lòng.
- Như ý: Đúng theo ý muốn.
- Viên mãn: Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn hảo (thường mang sắc thái trang trọng hơn).
Từ trái nghĩa
- Thất vọng: Không đạt được như mong đợi, cảm giác buồn bã vì điều đó.
- Bất toại: Không được thỏa mãn, không đạt được ý nguyện (từ Hán Việt, ít dùng trong khẩu ngữ).
- Ngổn ngang: Tâm trạng không yên, còn nhiều điều chưa thỏa đáng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đắc ý toại nguyện": (Thành ngữ gốc Hán) Đạt được điều mình muốn và thỏa mãn ý nguyện.
- Sau bao khó khăn, giờ đây anh ta đã đắc ý toại nguyện.
- "Toại chí an nhàn": (Cách nói biến thể) Thỏa chí thì sẽ được thư thái, an nhàn.
- Cứ làm cho toại chí thì tâm hồn mới an nhàn được.
- Được mong muốn.